tri giác

Học thuật
Thân thiện
tri giác

Tri giác giúp chúng ta nhận biết một quả táo đỏ và tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình thức nhận thức: Một quá trình tâm lý cao hơn cảm giác, cho phép con người phản ánh một cách trực tiếp toàn vẹn các sự vật, hiện tượng khách quan với đầy đủ các thuộc tính của chúng (như hình dáng, kích thước, màu sắc, âm thanh...).
    • Kết quả của quá trình nhận thức đó: hình ảnh cụ thể, trọn vẹn về sự vật/hiện tượng được hình thành trong óc.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Nhận thức bằng tri giác: Thực hiện hành động nhận thức để nắm bắt trực tiếp đầy đủ đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tri giác không gian giúp ta ước lượng khoảng cách.
    • Âm nhạc tác động mạnh mẽ đến tri giác thính giác của con người.
    • Trẻ em phát triển tri giác về thế giới xung quanh thông qua các trò chơi.
  • Động từ:

    • Con người tri giác thế giới thông qua các giác quan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tri giác chủ định: loại tri giác mục đích, kế hoạch rõ ràng, đòi hỏi sự chú ý nỗ lực.

    • Việc quan sát tế bào dưới kính hiển vi một hoạt động tri giác chủ định.
  • Tri giác không chủ định: loại tri giác xảy ra một cách tự nhiên, không mục đích từ trước, thường do đối tượng nổi bật gây ra.

    • Một tiếng động lớn đột ngột có thể lập tức lôi kéo tri giác của chúng ta.
  • Ảo giác tri giác: sự tri giác sai lệch về một đối tượng không tồn tại trong thực tế khách quan.

    • Trong một số trạng thái tinh thần đặc biệt, con người có thể gặp phải ảo giác tri giác.
Biến thể từ liên quan
  • Tri giác học (danh từ): Một chuyên ngành của tâm lý học nghiên cứu về các quy luật chế của quá trình tri giác.
  • Cảm giác (danh từ): Hình thức nhận thức thấp hơn, phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật (như nóng, lạnh, đỏ, cứng...), cơ sở để hình thành tri giác.
  • Nhận thức (danh từ): Khái niệm rộng hơn, bao gồm cả tri giác, tư duy, tưởng tượng...
Từ đồng nghĩa
  • Sự nhận thức trực tiếp: Nhấn mạnh tính chất trực quan, không thông qua suy luận phức tạp.
  • Sự tri nhận: Từ đồng nghĩa, ít dùng trong ngôn ngữ phổ thông hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Rối loạn tri giác: (Thuật ngữ y học/tâm lý) Chỉ sự sai lệch, không chính xác trong quá trình tri giác thế giới.
    • Bệnh nhân có thể biểu hiện rối loạn tri giác thị giác.
  • Phát triển tri giác: Quá trình hoàn thiện khả năng tri giác theo thời gian, đặc biệttrẻ nhỏ.
    • Các đồ chơi giáo dục giúp phát triển tri giác màu sắc hình khối cho trẻ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Nằm trong phạm vi tri giác: Chỉ những sự vật, hiện tượng có thể được các giác quan của con người trực tiếp tiếp nhận xử lý.
    • Những sóng âm tần số quá cao nằm ngoài phạm vi tri giác thính giác của con người.
tri giác

Tri giác giúp chúng ta nhận biết một quả táo đỏ và tròn.

  1. d. (hoặc đg.). Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của .

Từ gần giống